Sale
[masp]HT03[/masp][mota]
SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ ★★★★★
- Chảo rán chất lượng cao 5 lớp làm từ INOX không gỉ.- Dung tích đa dạng từ 25L tới 300L.
- Đốt nóng gián tiếp qua lớp dầu ăn, nhiệt đều .
- Điều khiển nhiệt độ linh hoạt.
- Thanh đốt nóng chất lượng cao.
- Bảo hành dài hạn: 72 tháng với hệ thống vỏ INOX, 12 tháng với hệ thống điều khiển điện, [/mota]
[chitiet]
Giới thiệu sản phẩm Chảo rán
Chảo rán được sản xuất bằng chất liệu SUS - INOX không gỉ, đảm bảo độ bền sử dụng trên 10 năm.Hướng dẫn sử dụng chảo rán
(Đối với sản phẩm chảo rán, nồi nấu sử dụng dầu)A. Dành cho sản phẩm mới
1. Kiểm tra ban đầu trước khi vận hành
• Kiểm tra kỹ các van khóa, rốn dầu (nằm dưới đáy nồi) đã được chặt hay chưa, có rò rỉ không.
• Kiểm tra ngoại quan, có dấu hiệu bất thường, móp méo hoặc nứt vỡ hay không.
• Lắp đặt nguồn điện: Sử dụng đúng điện áp, nguồn điện. Thông thường việc lắp đặt sẽ do kỹ thuật viên hoặc người có chuyên môn được ủy quyền.
2. Đổ dầu
Sử dụng dầu ăn sạch cấp dầu cho nồi cháo theo đường cấp dầu phía trên thành của nồi. đánh giá mức dầu trên cây thăm dầu để có thể nhận biết mức dầu hiện tại.
3. Chạy thử lần đầu tiên:
Cho nước, nên cho khoảng 80 lít nước cho lần đun thử đầu tiên vào trong nồi và tiến hành bật nguồn.
B. Vận hành
• Trên sản phẩm có 2 núm điều chỉnh nhiệt độ tương ứng với 2 đèn báo hoạt động. Sản phẩm dựa trên nguyên lý cảm biến nhiệt độ - rơle ngắt. Vặn theo chiều kim đồng hồ để cài đặt nhiệt độ tăng và ngược lại. Khi nhiệt độ trong nồi đạt ngưỡng nhiệt cài đặt, rơle sẽ tự động ngắt
• Khi cần đun nóng nhanh, có thể bật cả 2 rơle. Trường hợp cần giữ nhiệt, ủ ấm có thể dùng một rơle để tiết kiệm năng lượng.
• Lưu ý. Nhiệt độ trong nồi được tính theo rơ le có cài đặt nhiệt độ cao hơn (ví dụ cài đặt nhiệt độ cho rơle 1 = 80 độ, rơ le 2 = 30 độ thì nhiệt độ tối đa trong nồi sẽ là 80 độ)
C. Bảo quản và bảo dưỡng
• Bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh tùy theo tiêu chuẩn của nơi sử dụng. Không dùng các hóa chất có tính ăn mòn để vệ sinh sản phẩm hoặc để dây hóa chất đó vào sản phẩm.
• Thường xuyên kiểm tra mức dầu và độ sánh của dầu. Khi dầu đặc cần phải thay để đảm bảo độ bền của bộ phận đốt nóng. Trường hợp lâu ngày không sử dụng phải tháo bỏ dầu và vệ sinh khoang dầu để tránh hiện tượng dầu đông đặc trong khoang
• Bắt buộc phải cho dầu vào khoang dầu và nước (hoặc tương đương) vào khoang nấu trước khi sử dụng để tránh bị cháy.
D. Khắc phục sự cố.
Khi gặp sự cố, cần liên hệ tới nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối để được giải quyết. Không tự ý can thiệp để tránh bị hư hỏng không đáng có và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
Hình ảnh chảo rán
[banggia]
BẢNG GIÁ CHẢO RÁN CÔNG NGHIỆP CẬP NHẬT THÁNG 3 NĂM 2026
| KÍCH THƯỚC (Đường kính miệng R x chiều sâu H) |
PHẲNG ĐÁY INOX 201 |
PHẲNG ĐÁY INOX 304 |
VÁT ĐÁY INOX 201 |
VÁT ĐÁY INOX 304 |
CÔNG SUẤT |
|---|---|---|---|---|---|
| R = 40Cm, H= 20cm | 2.600.000 đ | 3.000.000 đ | 3.000.000 đ | 3.400.000 đ | Công suất 5Kw |
| R = 40Cm, H= 24cm | 2.900.000 đ | 3.300.000 đ | 3.300.000 đ | 3.700.000 đ | Công suất 5Kw |
| R = 50Cm, H= 20cm | 3.200.000 đ | 3.600.000 đ | 3.600.000 đ | 4.000.000 đ | Công suất 5Kw |
| R = 50Cm, H= 25cm | 3.550.000 đ | 4.000.000 đ | 3.950.000 đ | 4.400.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 50Cm, H= 31cm | 4.050.000 đ | 4.500.000 đ | 4.450.000 đ | 4.900.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 55Cm, H= 25cm | 4.450.000 đ | 4.900.000 đ | 4.850.000 đ | 5.300.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 60Cm, H= 21cm | 4.850.000 đ | 5.300.000 đ | 5.250.000 đ | 5.700.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 60Cm, H= 25cm | 5.350.000 đ | 5.840.000 đ | 5.750.000 đ | 6.240.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 60Cm, H= 28cm | 5.650.000 đ | 6.140.000 đ | 6.050.000 đ | 6.540.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 65Cm, H= 24cm | 5.650.000 đ | 6.140.000 đ | 6.050.000 đ | 6.540.000 đ | Công suất 6Kw |
| R = 65Cm, H= 27cm | 6.150.000 đ | 6.640.000 đ | 6.550.000 đ | 7.040.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 70Cm, H= 26cm | 6.800.000 đ | 7.300.000 đ | 7.200.000 đ | 7.700.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 70Cm, H= 29cm | 7.200.000 đ | 7.700.000 đ | 7.600.000 đ | 8.100.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 75Cm, H= 25cm | 7.200.000 đ | 7.750.000 đ | 7.600.000 đ | 8.150.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 75Cm, H= 28cm | 7.700.000 đ | 8.250.000 đ | 8.100.000 đ | 8.650.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 80Cm, H= 25cm | 7.700.000 đ | 8.250.000 đ | 8.100.000 đ | 8.650.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 80Cm, H= 27cm | 8.200.000 đ | 8.750.000 đ | 8.600.000 đ | 9.150.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 80Cm, H= 30cm | 8.700.000 đ | 9.300.000 đ | 9.100.000 đ | 9.700.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 90Cm, H= 26cm | 9.200.000 đ | 9.800.000 đ | 9.600.000 đ | 10.200.000 đ | Công suất 9Kw |
| R = 90Cm, H= 30cm | 10.600.000 đ | 11.200.000 đ | 11.000.000 đ | 11.600.000 đ | Công suất 9Kw |
Đang cập nhật đánh giá
[/danhgia1]
Sale
[masp]HT03[/masp][mota]
★★★★★
- Nồi nấu cháo chất lượng cao 5 lớp làm từ INOX không gỉ.- Dung tích đa dạng từ 25L tới 300L.
- Đốt nóng gián tiếp qua lớp dầu ăn, nhiệt đều .
- Điều khiển nhiệt độ linh hoạt.
- Thanh đốt nóng chất lượng cao.
- Bảo hành dài hạn: 72 tháng với hệ thống vỏ INOX, 12 tháng với hệ thống điều khiển điện, [/mota]
[chitiet]
Giới thiệu sản phẩm Nồi nấu cháo
Nồi nấu cháo được sản xuất bằng chất liệu SUS - INOX không gỉ, đảm bảo độ bền sử dụng trên 10 năm.Hướng dẫn sử dụng nồi nấu cháo
(Đối với sản phẩm nồi nấu cháo, nồi nấu sử dụng dầu)A. Dành cho sản phẩm mới
1. Kiểm tra ban đầu trước khi vận hành
• Kiểm tra kỹ các van khóa, rốn dầu (nằm dưới đáy nồi) đã được chặt hay chưa, có rò rỉ không.
• Kiểm tra ngoại quan, có dấu hiệu bất thường, móp méo hoặc nứt vỡ hay không.
• Lắp đặt nguồn điện: Sử dụng đúng điện áp, nguồn điện. Thông thường việc lắp đặt sẽ do kỹ thuật viên hoặc người có chuyên môn được ủy quyền.
2. Đổ dầu
Sử dụng dầu ăn sạch cấp dầu cho nồi cháo theo đường cấp dầu phía trên thành của nồi. đánh giá mức dầu trên cây thăm dầu để có thể nhận biết mức dầu hiện tại.
3. Chạy thử lần đầu tiên:
Cho nước, nên cho khoảng 80 lít nước cho lần đun thử đầu tiên vào trong nồi và tiến hành bật nguồn.
B. Vận hành
• Trên sản phẩm có 2 núm điều chỉnh nhiệt độ tương ứng với 2 đèn báo hoạt động. Sản phẩm dựa trên nguyên lý cảm biến nhiệt độ - rơle ngắt. Vặn theo chiều kim đồng hồ để cài đặt nhiệt độ tăng và ngược lại. Khi nhiệt độ trong nồi đạt ngưỡng nhiệt cài đặt, rơle sẽ tự động ngắt
• Khi cần đun nóng nhanh, có thể bật cả 2 rơle. Trường hợp cần giữ nhiệt, ủ ấm có thể dùng một rơle để tiết kiệm năng lượng.
• Lưu ý. Nhiệt độ trong nồi được tính theo rơ le có cài đặt nhiệt độ cao hơn (ví dụ cài đặt nhiệt độ cho rơle 1 = 80 độ, rơ le 2 = 30 độ thì nhiệt độ tối đa trong nồi sẽ là 80 độ)
C. Bảo quản và bảo dưỡng
• Bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh tùy theo tiêu chuẩn của nơi sử dụng. Không dùng các hóa chất có tính ăn mòn để vệ sinh sản phẩm hoặc để dây hóa chất đó vào sản phẩm.
• Thường xuyên kiểm tra mức dầu và độ sánh của dầu. Khi dầu đặc cần phải thay để đảm bảo độ bền của bộ phận đốt nóng. Trường hợp lâu ngày không sử dụng phải tháo bỏ dầu và vệ sinh khoang dầu để tránh hiện tượng dầu đông đặc trong khoang
• Bắt buộc phải cho dầu vào khoang dầu và nước (hoặc tương đương) vào khoang nấu trước khi sử dụng để tránh bị cháy.
D. Khắc phục sự cố.
Khi gặp sự cố, cần liên hệ tới nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối để được giải quyết. Không tự ý can thiệp để tránh bị hư hỏng không đáng có và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
Hình ảnh nồi nấu cháo
VIDEO SẢN PHẨM TRÊN YOUTUBE
[/chitiet]
[banggia]
Bảng giá nồi nấu cháo cập nhật tháng 3 năm 2026
| DUNG TÍCH | ĐƠN GIÁ HÀNG INOX 201 | ĐƠN GIÁ HÀNG INOX 304 | CÔNG SUẤT |
|---|---|---|---|
| Nồi nấu cháo 25L | 3.700.000 đ | 4.200.000 đ | Tổng công suất tối đa 3Kw |
| Nồi nấu cháo 30L | 4.200.000 đ | 4.700.000 đ | Tổng công suất tối đa 3Kw |
| Nồi nấu cháo 40L | 4.700.000 đ | 5.200.000 đ | Tổng công suất tối đa 4Kw |
| Nồi nấu cháo 50L | 5.2000.000 đ | 5.800.000 đ | Tổng công suất tối đa 4Kw |
| Nồi nấu cháo 60L | 5.800.000 đ | 6.300.000 đ | Tổng công suất tối đa 4Kw |
| Nồi nấu cháo 70L | 6.300.000 đ | 6.900.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw |
| Nồi nấu cháo 80L | 6.900.000 đ | 7.700.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw |
| Nồi nấu cháo 90L | 7.500.000 đ | 8.600.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw |
| Nồi nấu cháo 100L | 8.200.000 đ | 9.500.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw |
| Nồi nấu cháo 120L | 9.600.000 đ | 10.700.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw |
| Nồi nấu cháo 150L | 11.800.000 đ | 12.300.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw |
| Nồi nấu cháo 180L | 13.500.000 đ | 14.100.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw |
| Nồi nấu cháo 200L | 14.700.000 đ | 15.900.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw |
| Nồi nấu cháo 230L | 16.200.000 đ | 17.400.000 đ | Tổng công suất tối đa 7Kw |
| Nồi nấu cháo 250L | 17.500.000 đ | 18.600.000 đ | Tổng công suất tối đa 8Kw |
| Nồi nấu cháo 280L | 19.200.000 đ | 20.200.000 đ | Tổng công suất tối đa 8Kw |
| Nồi nấu cháo 300L | 20.500.000 đ | 21.400.000 đ | Tổng công suất tối đa 9Kw |
VIDEO ĐÁNH GIÁ NỒI NẤU CHÁO TRÊN YOUTUBE
[/danhgia1]
Sale
[masp]HT03[/masp][mota] - Nồi nấu phở chất lượng cao làm từ INOX không gỉ.
- Dung tích đa dạng từ 20L tới 300L.
- Điều khiển nhiệt độ linh hoạt.
- Thanh đốt nóng chất lượng cao.
- Bảo hành dài hạn: 72 tháng với hệ thống vỏ INOX, 12 tháng với hệ thống điều khiển điện, [/mota]
[chitiet]
Giới thiệu sản phẩm Nồi nấu phở
Mô tả chung đặc điểm nồi nấu phởHướng dẫn sử dụng nồi nấu phở
Hình ảnh nồi nấu phở
VIDEO SẢN PHẨM TRÊN YOUTUBE
[/chitiet]
[banggia]
Bảng giá nồi nấu phở cập nhật tháng 3 năm 2026
[banggia]
Bảng giá nồi nấu phở cập nhật tháng 3 năm 2026
| DUNG TÍCH | ĐƠN GIÁ HÀNG INOX 201 | ĐƠN GIÁ HÀNG INOX 304 | CÔNG SUẤT |
|---|---|---|---|
| Nồi nấu phở 20L | 2.100.000 đ | 2.400.000 đ | Tổng công suất tối đa 3Kw - 1 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 25L | 2.300.000 đ | 2.500.000 đ | Tổng công suất tối đa 3Kw - 1 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 30L | 2.400.000 đ | 2.700.000 đ | Tổng công suất tối đa 3Kw - 1 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 40L | 2.700.000 đ | 3.100.000 đ | Tổng công suất tối đa 4Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 50L | 3.000.000 đ | 3.500.000 đ | Tổng công suất tối đa 4Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 60L | 3.300.000 đ | 3.900.000 đ | Tổng công suất tối đa 4Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 70L | 3.600.000 đ | 4.300.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 80L | 3.900.000 đ | 4.800.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 90L | 4.200.000 đ | 5.200.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 100L | 4.500.000 đ | 5.600.000 đ | Tổng công suất tối đa 5Kw - 2 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 100L | 5.300.000 đ | 7.500.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw - 3 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 120L | 6.000.000 đ | 8.200.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw - 3 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 150L | 7.100.000 đ | 8.200.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw - 3 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 180L | 8.300.000 đ | 9.400.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw - 3 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 200L | 9.100.000 đ | 10.500.000 đ | Tổng công suất tối đa 6Kw - 3 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 230L | 10.400.000 đ | 11.600.000 đ | Tổng công suất tối đa 7Kw - 3 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 250L | 12.200.000 đ | 13.900.000 đ | Tổng công suất tối đa 8Kw - 4 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 280L | 13.600.000 đ | 15.500.000 đ | Tổng công suất tối đa 8Kw - 4 thanh nhiệt |
| Nồi nấu phở 300L | 13.600.000 đ | 16.900.000 đ | Tổng công suất tối đa 9Kw - 4 thanh nhiệt |
VIDEO ĐÁNH GIÁ NỒI NẤU PHỞ TRÊN YOUTUBE
[/danhgia1]
[/danhgia1]
Sale
[masp]HT03[/masp][mota] - Chậu rửa siêu âm công nghệ cao, sử dụng sóng cao tần để làm sạch các vết bẩn
- Kích thước đa dạng: Từ 60Cm tới 2m4
- Loại bỏ hoàn toàn dầu mỡ, mảng báng
- Nấu nước nóng chủ động
- Tiết kiệm nước và nhân công
- Bảo hành dài hạn: 36 tháng với hệ thống vỏ INOX, 12 tháng với hệ thống điều khiển, [/mota]
[chitiet]
Giới thiệu sản phẩm máy rửa bát siêu âm
Mô tả máy siêu âmHướng dẫn sử dụng máy rửa bát siêu âm
Hình ảnh máy rửa bát siêu âm
[banggia]
Bảng giá máy rửa bát sóng siêu âm cập nhật tháng 3 năm 2026
| PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (Dài x Rộng x Cao) |
ĐƠN GIÁ HÀNG INOX 201 | ĐƠN GIÁ HÀNG INOX 304 | CÔNG SUẤT |
|---|---|---|---|
| Kích thước: Dài 600mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 1 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
15.500.000 đ | 17.500.000 đ | - 24 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 1.5Kw - Công suất làm nóng nước 4Kw - Tổng công suất tối đa 5.5Kw |
| Kích thước: Dài 800mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 1 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
18.500.000 đ | 21.500.000 đ | - 30 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 1.8Kw - Công suất làm nóng nước 4Kw - Tổng công suất tối đa 5.8Kw |
| Kích thước: Dài 1000mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 1 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
21.500.000 đ | 24.500.000 đ | - 40 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 2.4Kw - Công suất làm nóng nước 5Kw - Tổng công suất tối đa 7.4Kw |
| Kích thước: Dài 1200mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 1 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
24.500.000 đ | 27.500.000 đ | - 40 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 2.4Kw - Công suất làm nóng nước 5Kw - Tổng công suất tối đa 7.4Kw |
| Kích thước: Dài 1500mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 1 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
27.500.000 đ | 29.500.000 đ | - 40 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 2.4Kw - Công suất làm nóng nước 5Kw - Tổng công suất tối đa 7.4Kw |
| Kích thước: Dài 1500mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 2 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
28.500.000 đ | 30.500.000 đ | - 30 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 1.8Kw - Công suất làm nóng nước 6Kw - Tổng công suất tối đa 7.8Kw |
| Kích thước: Dài 1800mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 2 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
32.500.000 đ | 36.500.000 đ | - 40 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 2.4Kw - Công suất làm nóng nước 7Kw - Tổng công suất tối đa 9.4Kw |
| Kích thước: Dài 2000mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 2 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
35.500.000 đ | 39.500.000 đ | - 40 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 2.4Kw - Công suất làm nóng nước 8Kw - Tổng công suất tối đa 10.4Kw |
| Kích thước: Dài 2400mm x Rộng 800mm x cao 800mm, chặn nước cao 350mm 2 ngăn rửa, có làm nóng nước trực tiếp. |
39.500.000 đ | 42.500.000 đ | - 40 đầu phát sóng siêu âm tần số cao, công suất 2.4Kw - Công suất làm nóng nước 8Kw - Tổng công suất tối đa 10.4Kw |

























































